Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 561 to 580 of 643
| Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
 | 2004 | Thiết kế kết cấu thép nhà công nghiệp. | Đoàn, Định Kiến |
 | 2000 | Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép hiện đại theo tiêu chuẩn aci (thiết kế kết cấu bêtông cốt thép hiện đại theo tiêu chuẩn aci) | Nguyễn, Viết Trung |
 | 2005 | Thiết kế đồ án công nghệ chế tạo máy (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng). | Trần, Văn Địch |
 | 2004 | Thiết bị và thiết kế xưởng nhiệt luyện [Công nghệ nhiệt luyện] | Nguyễn, Chung Cảng |
 | 2006 | Thiết bị và công nghệ đúc phôi thép (Dùng trong các trường cao đẳng và đại học) | Ngô, Trí Phúc |
 | 2006 | Thiết bị công nghệ vật liệu xây dựng [ Công nghệ sản xuất ximăng, vôi, thạch cao, bêtông, amiăng ximăng, gạch silicat, cấu kiện gốm, cấu kiện bêtông, sợi thủy tinh, kính xây dựng, cấu kiện cách nhiệt từ bông khoáng]. | Nguyễn, Văn Phiêu |
 | 2008 | Thiết bị chiếu sáng và hệ thống chiếu sáng. khái niệm cơ bản, thiết kế, điều khiển, quản lý và bảo dưỡng hệ thống chiếu sáng. | Đặng, Văn Đào |
 | 2006 | Sửa chữa máy xây dựng xếp dỡ và thiết kế xưởng | Nguyễn, Đăng Điệm |
 | 2008 | Sổ tay tính toán thủy lực (cẩm nang tính toán thủy lực) | P. G. Kixêlep |
 | 2006 | Quang kỹ thuật (Quang kĩ thuật) | Trần, Định Tường |
 | 2008 | Phương pháp trọng lực trong địa vật lý [Phương pháp trọng lực trong địa vật lí] | Trần, Văn Nhạc |
| 2009 | Phim về ứng dụng công nghệ bê tông dự ứng lực | - |
 | 2001 | Phương pháp tính trong kỹ thuật [Phương pháp tính gần đúng] | Đặng, Quốc Lương |
 | 2006 | Nhiệt động học và động học ứng dụng. | Phạm, Kim Đĩnh |
 | 2004 | Một số vấn đề cơ học đất đá-nền móng, địa vật lý và ứng dụng trong xây dựng công trình giao thông: Cơ học vật rắn biến dạng | Bùi, Hữu Dân |
 | 2002 | 14TCN 20-2004 Đập đất. Yêu cầu kỹ thuật thi công bằng phương pháp đầm nén. Soat xét lần 4 | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
 | 2001 | Máy và thiết bị xây dựng (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng). | Nguyễn, Văn Hùng |
 | 2006 | Mô hình hóa hệ thống và mô phỏng | Nguyễn, Công Hiền |
 | 2004 | Máy làm đất (máy xúc một gầu, máy xúc nhiều gầu, máy đào chuyển đất, máy ủi đất, máy xới đất, mấy đầm đất, máy đóng cọc) | Phạm, Hữu Đồng |
 | 2006 | 20 chủng loại xi măng (ximăng) và công nghệ sản xuất: portland thông dụng, portland hỗn hợp, portland-puzolan, portland-xỉ lò cao, portland bền sunphat, portland tỏa nhiệt, portland mác cao, portland đóng rắn nhanh, portland giãn nở, ximăng trắng và ximăn | Hoàng, Văn Phong |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 561 to 580 of 643