Triết học - Thông tin - Tâm lý học
: [272]
Collection home page
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 221 to 240 of 272
| Preview | Issue Date | Title | Author(s) |
 | 2001 | Giáo trình Mô tả nội dung tài liệu bằng từ khóa (Định từ khóa tài liệu) | Phan, Huy Quế |
 | 2006 | Giáo trình lôgíc học hình thức [lôgic học hình thức]. chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm bậc ii. (dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp) | Nguyễn Thị Xuân Thanh |
 | 2007 | Giáo trình logic học đại cương [Giáo trình lôgíc học đại cương. Giáo trình logíc học đại cương] | Nguyễn, Như Hải |
 | 2007 | Giáo trình lôgíc học (Giáo trình lôgic học. Giáo trình logic học). | Lê, Doãn Tá |
 | 2006 | Giáo trình kế hoạch hóa phát triển kinh tế xã hội (Dùng cho sinh viên các trường đại học và cao đẳng). | Ngô, Thắng Lợi |
 | 2002 | Abridged 14 Dewey Decimal Classification = Khung phân loại thập phân Dewey (DDC) rút gọn. Ấn bản 14 tiếng Anh. | Melvil, Dewey |
 | 2009 | Anglo-american cataloguing rules (aacr)= quy tắc biên mục anh mỹ | Cộng Đồng Thư Viện Anh Mỹ |
 | 2006 | Essential Managers - Reducing stress= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Giải tỏa stress/căng thẳng | Tim, Hindle |
 | 2007 | Essential Managers - Dealing with difficult people= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Làm việc với người khó tính | Ch. Osborne |
 | 2004 | Essential Managers - Balacing work and life= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Cân bằng công việc và cuộc sống. | R. Holden |
 | 1995 | Dictionary of current English-Vietnamese idioms= Từ điển thành ngữ Anh Việt thông dụng với 25000 thuật ngữ. | Lã, Thành |
 | 1996 | Di sản văn hóa dân tộc trong tín ngưỡng và tôn giáo Việt Nam | Chu, Quang Trứ |
 | 2008 | Chùa Hương Tích cảnh quan và tín ngưỡng [Lễ hội chùa Hương. Phật bà Quan Âm và kinh cứu khổ cứu nạn] | Phạm, Đức Hiếu |
 | 2007 | Đại cương ngôn ngữ học (Trọn bộ 2 tập). Tập 2. Ngữ dụng học. | Đỗ, Hữu Châu |
 | 2003 | Chìa khóa trên đường hội nhập. Bí quyết thành công của tập đoàn Microsoft | Jim, Mc. Carthy |
 | 2010 | Chìa khóa thành công. cẩm nang văn hóa giao tiếp ứng xử cho các doanh nghiệp việt nam | Hoàng Gia Media Group |
 | 2000 | Cẩm nang thư viện [sổ tay công tác thư viện] | Lê, Văn Viết |
 | 2006 | Bussiness Edge = Phân tích công việc. Giảm thiểu những tị nạnh trong công việc (Bộ sách quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp vừa và nhỏ) | - |
 | 2006 | Bussiness Edge = Hoạch định và kiểm soát công việc. Mọi việc trong tầm tay bạn (Bộ sách tăng hiệu quả làm việc cá nhân trong doanh nghiệp vừa và nhỏ) | - |
 | 2006 | Bussiness Edge = Giải quyết vấn đề. Công cụ và thủ pháp thiết yếu cho nhà quản lý (Bộ sách tăng hiệu quả làm việc cá nhân trong doanh nghiệp vừa và nhỏ) | - |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 221 to 240 of 272